Vỏ chai

Vỏ chai CO2 10 lít

Vỏ chai CO2 10 lít (còn được gọi là bình co2 10 lit):Chứa 4 kg CO2 lỏng ( chai mới 100%)Thể tích 10 lítÁp suất thử:250 barÁp suất làm việc: 150

Vỏ chai heli 40 lít

VỎ CHAI HELI 40 LÍT

Chứa 6 m3 khí Heli có thông số như sau:Loại: ISO9809 229-40-150Thể tích 40 lítChiều cao: 1260 mmĐường kính: 229 mmKhối

Vỏ chai heli 47 lít

VỎ CHAI HELI 47 LÍTThể tích 47 lítÁp suất thử 250 barÁp suất làm việc: 150 barKhối lượng: 55 đến 70 KgKiểm định an toàn 2013 đến

Vỏ chai heli 50 lít

VỎ CHAI HELI 50 LÍT Loại: ISO9809 232-50-200Thể tích 50 lítChiều cao: 1500 mmKhối lượng: 62 kg (+-5%)Áp suất làm việc : 200 bar =200

Vỏ chai Helium 40 Lít

Vỏ chai Helium 40 Lít



Thông số kỹ thuật của chai khí sản phẩm:Name Specification Impurity content (ppm) Carry out

Vỏ chai hydro 40 lít

VỎ CHAI HYDRO 40 LÍT

Chứa 6 m3 khí Nito có thông số như sau:Loại: ISO9809 229-40-150Thể tích 40 lítChiều cao: 1260 mmĐường kính: 229 mmKhối

Vỏ chai hydro 47 lít

VỎ CHAI HYDRO 47 LÍTThể tích 47 lítÁp suất thử 250 barÁp suất làm việc: 150 barKhối lượng: 55 đến 70 KgKiểm định an toàn 2013 đến

Vỏ chai hydro 50 lít

VỎ CHAI HYDRO 50 LÍT Loại: ISO9809 232-50-200Thể tích 50 lítChiều cao: 1500 mmKhối lượng: 62 kg (+-5%)Áp suất làm việc : 200 bar =200

Vỏ chai hydro

Khí Hydro ( Hydrogen ) là khí không màu, không mùi, dễ cháy nổ, thường được vận chuyển bằng cách chiết nạp vào các loại chai chứa khí cao có các

Vỏ chai Nitơ 50 lít

VỎ CHAI NITƠ 50 LÍT ( chai mới 100%): Chứa 10 m3 khí Nito có thông số như sau:Loại: ISO9809 232-50-200Thể tích 50 lítChiều cao: 1500 mmKhối