Vỏ chai

Vỏ chai CO2 47 lít

 

Chứa 25 kg CO2 lỏng ( chai của Nhật đã qua sử dụng)Thể tích 47 lítÁp suất thử 250 barÁp suất làm việc: 150 barKhối lượng: 55 đến 70

Vỏ chai CO2 10 lít

Vỏ chai CO2 10 lít (còn được gọi là bình co2 10 lit):Chứa 4 kg CO2 lỏng ( chai mới 100%)Thể tích 10 lítÁp suất thử:250 barÁp suất làm việc: 150

Vỏ chai heli 40 lít

VỎ CHAI HELI 40 LÍT

Chứa 6 m3 khí Heli có thông số như sau:Loại: ISO9809 229-40-150Thể tích 40 lítChiều cao: 1260 mmĐường kính: 229 mmKhối

Vỏ chai heli 47 lít

VỎ CHAI HELI 47 LÍTThể tích 47 lítÁp suất thử 250 barÁp suất làm việc: 150 barKhối lượng: 55 đến 70 KgKiểm định an toàn 2013 đến

Vỏ chai heli 50 lít

VỎ CHAI HELI 50 LÍT Loại: ISO9809 232-50-200Thể tích 50 lítChiều cao: 1500 mmKhối lượng: 62 kg (+-5%)Áp suất làm việc : 200 bar =200

Vỏ chai Helium 40 Lít

Vỏ chai Helium 40 Lít



Thông số kỹ thuật của chai khí sản phẩm:Name Specification Impurity content (ppm) Carry out

Vỏ chai hydro 40 lít

VỎ CHAI HYDRO 40 LÍT

Chứa 6 m3 khí Nito có thông số như sau:Loại: ISO9809 229-40-150Thể tích 40 lítChiều cao: 1260 mmĐường kính: 229 mmKhối

Vỏ chai hydro 47 lít

VỎ CHAI HYDRO 47 LÍTThể tích 47 lítÁp suất thử 250 barÁp suất làm việc: 150 barKhối lượng: 55 đến 70 KgKiểm định an toàn 2013 đến

Vỏ chai hydro 50 lít

VỎ CHAI HYDRO 50 LÍT Loại: ISO9809 232-50-200Thể tích 50 lítChiều cao: 1500 mmKhối lượng: 62 kg (+-5%)Áp suất làm việc : 200 bar =200

Vỏ chai hydro

Khí Hydro ( Hydrogen ) là khí không màu, không mùi, dễ cháy nổ, thường được vận chuyển bằng cách chiết nạp vào các loại chai chứa khí cao có các